phải cái

  1. mais, seulement
    • Anh ta tốt phải cái nóng
      il est bon mais d'humeur irascible

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phải cái
Người ấy tính tốt, nhưng phải cái nóng nảy.